Giá cà phê hôm nay 28/07/2026: thị trường phân hóa và tương đối ổn định

Giá cà phê hôm nay 28/07/2026 tại các khu vực HIUP theo dõi đang phân hóa và tương đối ổn định. Có 0 khu vực tăng, 0 khu vực giảm và 5 khu vực đi ngang; giá bình quân đạt khoảng 95.980 đồng/kg.

Tóm lược thị trường cà phê ngày 28/07/2026

  • Giá cao nhất: 96.800 đồng/kg tại Khu vực chưa xác định.
  • Giá thấp nhất: 95.300 đồng/kg tại Lâm Đồng.
  • Khoảng chênh lệch cao–thấp: 1.500 đồng/kg.
  • Độ đồng thuận theo nhóm biến động lớn nhất: 100%.

Mặt bằng thu mua cà phê ngày 28/07/2026

Khu vực Giá thu mua Biến động
Khu vực chưa xác định 96.800 đồng/kg đi ngang
Đắk Nông 96.000 đồng/kg đi ngang
Đắk Lắk 96.000 đồng/kg đi ngang
Gia Lai 95.800 đồng/kg đi ngang
Lâm Đồng 95.300 đồng/kg đi ngang

Diễn biến giá cà phê theo địa phương ngày 28/07/2026

Diễn biến tại Khu vực chưa xác định trong phiên 28/07/2026

Giá thu mua tham khảo tại Khu vực chưa xác định đạt 96.800 đồng/kg, đi ngang. Địa phương này đứng ở nhóm cao nhất và cao hơn bình quân thị trường 820 đồng/kg. Mức thay đổi trong phiên được xếp vào nhóm đi ngang.

Đắk Nông ghi nhận mức 96.000 đồng/kg ngày 28/07/2026

Giá thu mua tham khảo tại Đắk Nông đạt 96.000 đồng/kg, đi ngang. Địa phương này nằm trong vùng giữa của bảng giá và cao hơn bình quân thị trường 20 đồng/kg. Mức thay đổi trong phiên được xếp vào nhóm đi ngang.

Giá cà phê Đắk Lắk ngày 28/07/2026

Giá thu mua tham khảo tại Đắk Lắk đạt 96.000 đồng/kg, đi ngang. Địa phương này nằm trong vùng giữa của bảng giá và cao hơn bình quân thị trường 20 đồng/kg. Mức thay đổi trong phiên được xếp vào nhóm đi ngang.

Diễn biến tại Gia Lai trong phiên 28/07/2026

Giá thu mua tham khảo tại Gia Lai đạt 95.800 đồng/kg, đi ngang. Địa phương này nằm trong vùng giữa của bảng giá và thấp hơn bình quân thị trường 180 đồng/kg. Mức thay đổi trong phiên được xếp vào nhóm đi ngang.

Lâm Đồng ghi nhận mức 95.300 đồng/kg ngày 28/07/2026

Giá thu mua tham khảo tại Lâm Đồng đạt 95.300 đồng/kg, đi ngang. Địa phương này đang ở nhóm thấp nhất và thấp hơn bình quân thị trường 680 đồng/kg. Mức thay đổi trong phiên được xếp vào nhóm đi ngang.

Đối chiếu xu hướng 7 ngày và 30 ngày đến 28/07/2026

Trong 7 ngày, có 0 khu vực tăng, 4 khu vực giảm và 0 khu vực đi ngang. Mức thay đổi bình quân là 1.750 đồng/kg theo hướng giảm.

Trong 30 ngày, có 0 khu vực tăng, 4 khu vực giảm và 0 khu vực đi ngang. Đắk Nông biến động mạnh nhất với mức thay đổi 1.900 đồng/kg.

Tín hiệu từ dữ liệu thị trường ngày 28/07/2026

Tỷ lệ đồng thuận hiện ở mức 100%, cho thấy thị trường có tín hiệu khá đồng đều giữa các khu vực. Khoảng cách cao–thấp tương đương 1,56% giá bình quân, cho thấy chênh lệch giữa các vùng cần được theo dõi thêm.

Yếu tố có thể tác động đến giá sau ngày 28/07/2026

Các phiên tiếp theo nên được đối chiếu với giá Robusta London, diễn biến tỷ giá, nhu cầu giao hàng, lượng hàng bán ra và thời tiết tại vùng sản xuất. Plugin chỉ nêu các biến số cần quan sát; không tự quy kết nguyên nhân khi chưa có dữ liệu xác nhận.

Ý nghĩa của biên độ giá giữa các vùng ngày 28/07/2026

Một phiên tăng hoặc giảm riêng lẻ chưa đủ để xác nhận xu hướng. Chuỗi 7 ngày phù hợp để nhìn nhịp ngắn hạn, trong khi dữ liệu 30 ngày giúp đánh giá vị trí hiện tại so với vùng giá trung bình, cao nhất và thấp nhất của kỳ.

Khi hai khung thời gian cho tín hiệu khác nhau, thị trường có thể đang trong giai đoạn điều chỉnh hoặc chuyển trạng thái thay vì hình thành xu hướng rõ ràng.

Lưu ý về dữ liệu: Bảng giá được tổng hợp từ dữ liệu HIUP cập nhật đến ngày 28/07/2026. Mức giá mang tính tham khảo; giao dịch thực tế có thể chênh lệch theo chất lượng hạt, độ ẩm, địa điểm giao nhận, đại lý và thời điểm chốt giá.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *