baner hiup

Bảng giá nông sản 22/07/2026

Bảng giá cà phê hôm nay

Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Cà phê Đắk Nông (đ/kg) 98.000 98.500 ▲ +500 đ (+0,51%)
Cà phê Đắk Lắk (đ/kg) 98.000 98.500 ▲ +500 đ (+0,51%)
Cà phê Gia Lai (đ/kg) 98.000 98.500 ▲ +500 đ (+0,51%)
Cà phê Lâm Đồng (đ/kg) 97.500 98.000 ▲ +500 đ (+0,51%)
Cà phê Robusta London Tháng 9-2026 (USD/tấn) 3.884 3.818 ▼ -66 (-1,70%)
Cà phê Arabica New York Tháng 9-2026 (US cent/pound) 324,55 322,10 ▼ -2,45 (-0,75%)
Cà phê Robusta London Tháng 11-2026 (USD/tấn) 3.851 3.799 ▼ -52 (-1,35%)
Cà phê Arabica New York Tháng 12-2026 (US cent/pound) 309,45 307,90 ▼ -1,55 (-0,50%)

Bảng giá tiêu hôm nay

Nông sản (tên + đơn vị tính) Giá cũ Giá mới Thay đổi
Hồ Tiêu Gia Lai (đ/kg) 137.000 137.000 Không đổi
Hồ Tiêu Đồng Nai (đ/kg) 137.000 137.000 Không đổi
Hồ Tiêu TP. Hồ Chí Minh (đ/kg) 137.500 137.500 Không đổi
Hồ Tiêu Lâm Đồng (đ/kg) 140.500 140.500 Không đổi
Hồ Tiêu Đắk Lắk (đ/kg) 140.000 140.000 Không đổi
Hồ Tiêu Đắk Nông (đ/kg) 140.500 140.500 Không đổi
Tiêu Đen Indonesia (USD/tấn) 6.773 6.773 Không đổi
Tiêu Đen Brazil ASTA 570 (USD/tấn) 5.800 5.800 Không đổi
Tiêu Đen Malaysia (USD/tấn) 9.300 9.300 Không đổi
Tiêu Đen Việt Nam 500 g/l (USD/tấn) 5.850 5.970 ▲ +120 đ (+2,1%)
Tiêu Đen Việt Nam 550 g/l (USD/tấn) 5.950 6.050 ▲ +100 đ (+1,7%)
Tiêu Trắng Indonesia (USD/tấn) 9.336 9.336 Không đổi
Tiêu Trắng Việt Nam (USD/tấn) 8.200 8.250 ▲ +50 đ (+0,6%)
Tiêu Trắng Malaysia ASTA (USD/tấn) 12.200 12.200 Không đổi