| Hồ Tiêu Gia Lai (đ/kg) |
137.000 |
137.000 |
Không đổi |
| Hồ Tiêu Đồng Nai (đ/kg) |
137.000 |
137.000 |
Không đổi |
| Hồ Tiêu TP. Hồ Chí Minh (đ/kg) |
137.500 |
137.500 |
Không đổi |
| Hồ Tiêu Lâm Đồng (đ/kg) |
140.500 |
140.500 |
Không đổi |
| Hồ Tiêu Đắk Lắk (đ/kg) |
140.000 |
140.000 |
Không đổi |
| Hồ Tiêu Đắk Nông (đ/kg) |
140.500 |
140.500 |
Không đổi |
| Tiêu Đen Indonesia (USD/tấn) |
6.773 |
6.773 |
Không đổi |
| Tiêu Đen Brazil ASTA 570 (USD/tấn) |
5.800 |
5.800 |
Không đổi |
| Tiêu Đen Malaysia (USD/tấn) |
9.300 |
9.300 |
Không đổi |
| Tiêu Đen Việt Nam 500 g/l (USD/tấn) |
5.850 |
5.970 |
▲ +120 đ (+2,1%) |
| Tiêu Đen Việt Nam 550 g/l (USD/tấn) |
5.950 |
6.050 |
▲ +100 đ (+1,7%) |
| Tiêu Trắng Indonesia (USD/tấn) |
9.336 |
9.336 |
Không đổi |
| Tiêu Trắng Việt Nam (USD/tấn) |
8.200 |
8.250 |
▲ +50 đ (+0,6%) |
| Tiêu Trắng Malaysia ASTA (USD/tấn) |
12.200 |
12.200 |
Không đổi |