Giá Vàng 9999 Hôm Nay

Giá vàng 9999 là một trong những thông tin được người dân Việt Nam quan tâm nhiều nhất mỗi ngày. Dù mục đích là đầu tư, tích lũy tài sản hay mua vàng làm quà tặng, việc theo dõi giá vàng thường xuyên luôn giúp người mua chủ động hơn trước những biến động của thị trường. Chỉ một thay đổi nhỏ về giá cũng có thể tạo ra sự chênh lệch đáng kể khi giao dịch với số lượng lớn.

Website được xây dựng với mục tiêu mang đến cho người dùng một địa chỉ tra cứu giá vàng 9999 nhanh chóng, trực quan và dễ theo dõi. Bên cạnh bảng giá được cập nhật liên tục, người dùng còn có thể xem biểu đồ biến động, lịch sử giá theo từng ngày và so sánh mức giá giữa nhiều thương hiệu vàng nổi tiếng trên cả nước. Thay vì phải mở từng website riêng lẻ, mọi thông tin đều được tổng hợp tại một nơi, giúp việc theo dõi thị trường trở nên thuận tiện hơn.

Giá Vàng SJC Hôm Nay Mới Nhất

Cập nhật: 04/08/2026 21:15
Đơn vị: VNĐ/lượng
Sản phẩm Mua vào Bán ra Chênh lệch
Vàng miếng SJC theo lượng 137,500,000 đ 140,500,000 đ 3,000,000 đ
Vàng miếng SJC SJC 137,000,000 đ 140,000,000 đ 3,000,000 đ
Vàng SJC 5 chỉ 137,500,000 đ 140,500,000 đ 3,000,000 đ
Vàng SJC 1 chỉ 137,500,000 đ 140,500,000 đ 3,000,000 đ
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ 137,500,000 đ 140,500,000 đ 3,000,000 đ
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân 137,500,000 đ 140,500,000 đ 3,000,000 đ
Trang sức vàng SJC 9999 137,500,000 đ 140,500,000 đ 3,000,000 đ
Vàng trang sức SJC 99% 137,500,000 đ 140,500,000 đ 3,000,000 đ
Nữ trang 68% 87,457,841 đ 94,614,274 đ 7,156,433 đ
Nữ trang 41,7% 50,911,029 đ 58,067,461 đ 7,156,432 đ
Vàng SJC 2 chỉ 137,500,000 đ 140,500,000 đ 3,000,000 đ

Giá Vàng PNJ Hôm Nay Mới Nhất Mới Nhất

Cập nhật: 04/08/2026 21:15
Đơn vị: VNĐ/lượng
Sản phẩm Mua vào Bán ra Chênh lệch
Vàng miếng SJC PNJ 137,500,000 đ 140,314,327 đ 2,814,327 đ
Vàng miếng SJC PNJ TP.HCM 145,500,000 đ 148,500,000 đ 3,000,000 đ
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ 136,213,450 đ 139,027,778 đ 2,814,328 đ
Vàng Kim Bảo 9999 136,213,450 đ 139,027,778 đ 2,814,328 đ
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 136,213,450 đ 139,027,778 đ 2,814,328 đ
Vàng Trang sức 9999 PNJ 134,766,082 đ 137,982,456 đ 3,216,374 đ
Vàng Trang sức 24K PNJ 134,629,386 đ 137,845,760 đ 3,216,374 đ
Vàng nữ trang 99 131,614,035 đ 136,599,415 đ 4,985,380 đ
Vàng 14K PNJ 73,566,520 đ 80,722,953 đ 7,156,433 đ
Vàng 18K PNJ 96,330,409 đ 103,486,842 đ 7,156,433 đ
Vàng 416 (10K) 50,247,807 đ 57,404,240 đ 7,156,433 đ
Vàng 916 (22K) 121,410,088 đ 126,395,468 đ 4,985,380 đ
Vàng 650 (15.6K) 82,532,164 đ 89,688,596 đ 7,156,432 đ
Vàng 680 (16.3K) 86,673,246 đ 93,829,678 đ 7,156,432 đ
Vàng 375 (9K) 44,586,988 đ 51,743,421 đ 7,156,433 đ
Vàng 333 (8K) 38,789,474 đ 45,945,906 đ 7,156,432 đ
Vàng 610 (14.6K) 77,016,082 đ 84,172,515 đ 7,156,433 đ
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng 136,213,450 đ 139,027,778 đ 2,814,328 đ

Giá Vàng DOJI Hôm Nay Mới Nhất

Cập nhật: 04/08/2026 21:15
Đơn vị: VNĐ/lượng
Sản phẩm Mua vào Bán ra Chênh lệch
Vàng miếng DOJI lẻ 137,500,000 đ 140,314,327 đ 2,814,327 đ
Vàng miếng SJC DOJI HN 144,000,000 đ 147,000,000 đ 3,000,000 đ
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng 137,500,000 đ 140,314,327 đ 2,814,327 đ
Vàng miếng SJC DOJI SG 144,000,000 đ 147,000,000 đ 3,000,000 đ
Nữ trang 9999 133,077,485 đ 136,293,860 đ 3,216,375 đ
Nữ trang 999 132,675,439 đ 135,891,813 đ 3,216,374 đ
Nữ trang 99 132,112,573 đ 135,730,994 đ 3,618,421 đ

Giá Vàng Phú Quý Hôm Nay Mới Nhất

Cập nhật: 04/08/2026 14:24
Đơn vị: VNĐ/lượng
Sản phẩm Mua vào Bán ra Chênh lệch
Vàng miếng SJC Phú Quý 137,500,000 đ 140,500,000 đ 3,000,000 đ
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 137,500,000 đ 139,912,281 đ 2,412,281 đ
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý 137,500,000 đ 139,912,281 đ 2,412,281 đ
Phú quý 1 lượng 99.9 137,419,591 đ 139,831,871 đ 2,412,280 đ
Vàng trang sức 999.9 136,293,860 đ 139,510,234 đ 3,216,374 đ
Vàng trang sức 999 Phú Quý 136,213,450 đ 139,429,825 đ 3,216,375 đ
Vàng trang sức 99 134,930,921 đ 138,115,132 đ 3,184,211 đ
Vàng trang sức 98 133,567,982 đ 136,720,029 đ 3,152,047 đ
Vàng 999.9 phi SJC 137,500,000 đ 140,500,000 đ 3,000,000 đ
Vàng 999.0 phi SJC 137,500,000 đ 140,500,000 đ 3,000,000 đ
Đồng bạc mỹ nghệ 999 2,204,825 đ 2,594,006 đ 389,181 đ

Giá vàng BTMH Hôm Nay Mới Nhất

Cập nhật: 04/08/2026 21:16
Đơn vị: VNĐ/lượng
Sản phẩm Mua vào Bán ra Chênh lệch
Vàng miếng SJC BTMH 137,500,000 đ 141,500,000 đ 4,000,000 đ
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long 139,108,187 đ
Vàng nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo 121,016,082 đ 123,428,363 đ 2,412,281 đ
Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải 134,685,673 đ 137,902,047 đ 3,216,374 đ
Vàng trang sức 24k (999) Bảo Tín Mạnh Hải 134,605,263 đ 137,821,637 đ 3,216,374 đ
Vàng Tiểu Kim Cát 9999 136,293,860 đ 138,706,140 đ 2,412,280 đ
Vàng Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) 136,293,860 đ 138,706,140 đ 2,412,280 đ
Vàng đồng xu ép vỉ Kim Gia Bảo 9999 142,807,018 đ 145,219,298 đ 2,412,280 đ

[gia_vang_btmc]

Giá Vàng Mi Hồng Hôm Nay Mới Nhất

Cập nhật: 04/08/2026 21:16
Đơn vị: VNĐ/lượng
Sản phẩm Mua vào Bán ra Chênh lệch
Vàng miếng SJC Mi Hồng 139,429,825 đ 141,038,012 đ 1,608,187 đ
Vàng 999 Mi Hồng 139,429,825 đ 141,038,012 đ 1,608,187 đ
Vàng 985 Mi Hồng 128,252,924 đ 133,077,485 đ 4,824,561 đ
Vàng 980 Mi Hồng 127,609,649 đ 132,434,211 đ 4,824,562 đ
Vàng 950 Mi Hồng 123,750,000 đ
Vàng 750 Mi Hồng 90,862,573 đ 96,491,228 đ 5,628,655 đ
Vàng 680 Mi Hồng 81,615,497 đ 87,244,152 đ 5,628,655 đ
Vàng 610 Mi Hồng 79,203,216 đ 84,831,871 đ 5,628,655 đ

Giá Vàng Ngọc Thẩm Hôm Nay Mới Nhất

Cập nhật: 04/08/2026 21:16
Đơn vị: VNĐ/lượng
Sản phẩm Mua vào Bán ra Chênh lệch
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm 137,097,953 đ 139,912,281 đ 2,814,328 đ
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm 127,448,830 đ 130,665,205 đ 3,216,375 đ
Vàng ta Ngọc Thẩm 126,644,737 đ 129,861,111 đ 3,216,374 đ
Vàng 18K Ngọc Thẩm 92,133,041 đ 96,555,556 đ 4,422,515 đ
Vàng Trắng Ngọc Thẩm 92,133,041 đ 96,555,556 đ 4,422,515 đ

Giá vàng 9999 là gì?

Vàng 9999, hay còn được nhiều người gọi là vàng bốn số chín hoặc vàng 24K, là loại vàng có độ tinh khiết lên tới khoảng 99,99%. Đây là dòng vàng có hàm lượng vàng nguyên chất cao nhất đang được giao dịch phổ biến trên thị trường Việt Nam.

Khác với các loại vàng trang sức như vàng 18K hay vàng 14K được pha thêm kim loại để tăng độ cứng, vàng 9999 gần như giữ nguyên đặc tính tự nhiên của vàng. Vì vậy, loại vàng này có màu vàng đậm, mềm hơn khi chế tác nhưng lại được đánh giá cao về giá trị tích lũy và khả năng giữ giá theo thời gian.

Trong thực tế, vàng 9999 thường xuất hiện dưới nhiều hình thức khác nhau như:

  • Vàng miếng.
  • Nhẫn tròn trơn 9999.
  • Vàng ép vỉ.
  • Vàng tài lộc.
  • Một số dòng trang sức có hàm lượng vàng nguyên chất cao.

Mặc dù cùng là vàng 9999 nhưng giá bán giữa các sản phẩm vẫn có thể khác nhau do chi phí gia công, thương hiệu và chính sách kinh doanh của từng doanh nghiệp.

Vì sao giá vàng 9999 luôn được nhiều người quan tâm?

Không phải ngẫu nhiên mà từ khóa giá vàng 9999 hôm nay luôn có lượng tìm kiếm rất lớn trên Google mỗi ngày.

Đối với nhiều gia đình Việt Nam, vàng không chỉ là một loại tài sản có giá trị mà còn là kênh tích lũy quen thuộc qua nhiều thế hệ. Khi thị trường tài chính có nhiều biến động hoặc lạm phát tăng cao, vàng thường được lựa chọn như một giải pháp bảo toàn giá trị tài sản.

Bên cạnh nhu cầu đầu tư, vàng 9999 còn được sử dụng trong nhiều mục đích khác nhau như:

  • Mua tích lũy dài hạn.
  • Làm của hồi môn trong các dịp cưới hỏi.
  • Quà tặng trong những sự kiện quan trọng.
  • Tích trữ cho kế hoạch tài chính cá nhân.
  • Giao dịch mua bán ngắn hạn khi giá biến động.

Chính vì vậy, việc cập nhật giá vàng mỗi ngày đã trở thành thói quen của không ít người, kể cả những người chưa có nhu cầu mua bán ngay tại thời điểm hiện tại.

Các loại vàng 9999 phổ biến trên thị trường hiện nay

Nhắc đến vàng 9999, nhiều người thường nghĩ ngay đến vàng miếng. Tuy nhiên, trên thực tế, cùng là vàng có độ tinh khiết 99,99% nhưng các doanh nghiệp lại sản xuất dưới nhiều dạng khác nhau để đáp ứng nhu cầu của từng nhóm khách hàng.

Mỗi sản phẩm đều có ưu điểm riêng và mức giá cũng có thể chênh lệch do chi phí gia công, thương hiệu cũng như chính sách bán hàng của từng đơn vị.

Vàng miếng 9999

Đây là sản phẩm quen thuộc nhất đối với những người có nhu cầu tích lũy hoặc đầu tư lâu dài. Vàng miếng thường được đúc theo nhiều trọng lượng khác nhau như 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ, 1 lượng hoặc lớn hơn.

Ưu điểm của vàng miếng là:

  • Giá trị cao.
  • Dễ mua bán.
  • Thanh khoản tốt.
  • Phù hợp để tích trữ lâu dài.

Trong nhiều năm qua, vàng miếng vẫn luôn được xem là lựa chọn ưu tiên của nhiều nhà đầu tư khi muốn bảo toàn giá trị tài sản.

Nhẫn tròn trơn 9999

Bên cạnh vàng miếng, nhẫn tròn trơn 9999 cũng rất được ưa chuộng.

Sản phẩm này thường có trọng lượng từ 0,5 chỉ đến nhiều lượng, thuận tiện cho người muốn mua tích lũy theo từng đợt mà không cần bỏ ra số tiền quá lớn trong một lần giao dịch.

Nhiều người lựa chọn nhẫn tròn trơn vì:

  • Giá sát với giá vàng nguyên liệu.
  • Chi phí gia công thấp.
  • Dễ cất giữ.
  • Linh hoạt khi mua hoặc bán từng phần.

Vàng ép vỉ

Vàng ép vỉ thường được đóng gói trong bao bì niêm phong của doanh nghiệp sản xuất.

Loại vàng này được nhiều người lựa chọn làm quà tặng trong các dịp khai trương, cưới hỏi, sinh nhật hoặc các sự kiện quan trọng.

Ngoài giá trị về mặt tài sản, vàng ép vỉ còn mang ý nghĩa may mắn và tài lộc nên nhu cầu luôn khá ổn định.

Trang sức vàng 9999

Một số doanh nghiệp vẫn sản xuất trang sức từ vàng 9999, tuy nhiên số lượng không nhiều.

Do hàm lượng vàng rất cao nên sản phẩm khá mềm, khó tạo những mẫu thiết kế cầu kỳ như vàng 18K hoặc vàng 14K.

Người mua loại trang sức này thường quan tâm nhiều hơn đến giá trị của vàng thay vì yếu tố thời trang.

Những thương hiệu vàng 9999 được nhiều người theo dõi

Hiện nay, thị trường vàng Việt Nam có khá nhiều doanh nghiệp kinh doanh vàng bạc đá quý. Mỗi thương hiệu đều có bảng giá riêng, hệ thống cửa hàng riêng cũng như lượng khách hàng trung thành trong nhiều năm.

Việc theo dõi đồng thời nhiều bảng giá sẽ giúp người mua dễ dàng lựa chọn nơi giao dịch phù hợp hơn.

Giá vàng SJC

SJC là thương hiệu được nhắc đến nhiều nhất trên thị trường vàng Việt Nam. Giá vàng SJC thường được xem là một trong những mức giá tham chiếu khi theo dõi diễn biến của thị trường trong nước.

Ngoài vàng miếng, SJC còn kinh doanh nhiều sản phẩm vàng trang sức và nhẫn trơn với hàm lượng vàng khác nhau.

Giá vàng DOJI

DOJI là một trong những tập đoàn vàng bạc đá quý lớn tại Việt Nam.

Không chỉ nổi bật ở mảng trang sức, DOJI còn có hệ thống kinh doanh vàng miếng, vàng nhẫn và nhiều sản phẩm đầu tư được người dân lựa chọn.

Giá vàng DOJI thường được cập nhật nhiều lần trong ngày theo diễn biến của thị trường.

Giá vàng PNJ

PNJ được biết đến nhiều hơn ở lĩnh vực trang sức cao cấp, tuy nhiên doanh nghiệp cũng cung cấp các sản phẩm vàng 9999 phục vụ nhu cầu tích lũy và đầu tư.

Bảng giá của PNJ thường được nhiều người theo dõi để so sánh với các thương hiệu lớn khác trên thị trường.

Giá vàng Phú Quý

Phú Quý là thương hiệu quen thuộc tại khu vực phía Bắc và ngày càng mở rộng hệ thống trên toàn quốc.

Ngoài vàng miếng và vàng nhẫn, doanh nghiệp còn phát triển nhiều dòng sản phẩm phục vụ nhà đầu tư cũng như khách hàng cá nhân.

Giá vàng Mi Hồng

Tại khu vực TP. Hồ Chí Minh, Mi Hồng là một trong những thương hiệu được nhiều người lựa chọn khi mua bán vàng.

Giá vàng của Mi Hồng thường có sự điều chỉnh linh hoạt theo thị trường và được nhiều nhà đầu tư theo dõi mỗi ngày.

Giá vàng Ngọc Thẩm

Ngọc Thẩm là thương hiệu vàng lâu năm tại khu vực miền Trung, đặc biệt là Đà Nẵng và các tỉnh lân cận.

Không chỉ kinh doanh vàng trang sức, doanh nghiệp còn cung cấp nhiều sản phẩm vàng 9999 phục vụ nhu cầu tích lũy của khách hàng.

Giá vàng Kim Khánh Việt Hùng

Kim Khánh Việt Hùng là thương hiệu được nhiều khách hàng tại khu vực Tây Nam Bộ biết đến.

Bảng giá của doanh nghiệp được cập nhật thường xuyên với nhiều loại vàng khác nhau, giúp người mua dễ dàng theo dõi giá mua vào và bán ra ngay trong ngày.

Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải và nhiều thương hiệu khác

Ngoài những thương hiệu phổ biến kể trên, thị trường còn có nhiều doanh nghiệp kinh doanh vàng uy tín khác.

Mỗi đơn vị đều có chính sách giá, nguồn cung và hệ thống phân phối riêng. Chính vì vậy, cùng một thời điểm nhưng giá mua vào hoặc bán ra có thể có sự chênh lệch nhất định.

Đây cũng là lý do nhiều người thường so sánh bảng giá của nhiều thương hiệu trước khi quyết định giao dịch.

Cách đọc bảng giá vàng 9999

Đối với người mới theo dõi thị trường, bảng giá vàng đôi khi có khá nhiều thông tin khiến việc đọc hiểu trở nên khó khăn.

Thực tế, chỉ cần nắm được một vài chỉ số cơ bản là bạn đã có thể theo dõi diễn biến của thị trường một cách dễ dàng.

Giá mua vào

Đây là mức giá doanh nghiệp sẵn sàng mua lại vàng từ khách hàng.

Nếu đang có vàng và muốn bán, đây sẽ là mức giá mà bạn nhận được tại thời điểm giao dịch.

Giá bán ra

Đây là mức giá khách hàng phải thanh toán khi mua vàng từ cửa hàng.

Thông thường, giá bán luôn cao hơn giá mua do đã bao gồm phần chênh lệch trong hoạt động kinh doanh.

Chênh lệch mua – bán

Khoảng cách giữa giá mua và giá bán phản ánh chi phí giao dịch của người mua.

Nếu chênh lệch quá lớn, người mua sẽ cần mức tăng giá cao hơn để có thể đạt lợi nhuận khi bán lại.

Đây cũng là chỉ số được nhiều nhà đầu tư quan tâm trước khi quyết định xuống tiền.

Thời gian cập nhật

Giá vàng có thể thay đổi nhiều lần trong ngày.

Vì vậy, việc theo dõi thời gian cập nhật sẽ giúp người dùng biết được bảng giá đang xem có phải là dữ liệu mới nhất hay không.

Đối với những thời điểm thị trường biến động mạnh, chỉ sau vài chục phút, mức giá đã có thể thay đổi đáng kể.

Vì sao giá vàng 9999 giữa các thương hiệu không giống nhau?

Đây là câu hỏi mà rất nhiều người mới theo dõi thị trường thường đặt ra.

Cùng là vàng 9999 nhưng bảng giá của mỗi doanh nghiệp lại có sự khác biệt nhất định.

Điều này xuất phát từ nhiều nguyên nhân.

Chính sách kinh doanh

Mỗi doanh nghiệp sẽ có chiến lược giá riêng dựa trên chi phí vận hành, hệ thống phân phối và định hướng kinh doanh.

Do đó, mức giá mua vào và bán ra có thể chênh lệch giữa các thương hiệu.

Chi phí gia công

Một số sản phẩm được chế tác với quy trình phức tạp hơn hoặc có thiết kế đặc biệt sẽ có chi phí gia công cao hơn.

Điều này khiến giá bán của sản phẩm cao hơn so với vàng nguyên liệu thông thường.

Khu vực giao dịch

Giá vàng giữa các tỉnh, thành phố đôi khi cũng có sự khác biệt.

Chi phí vận chuyển, nhu cầu thị trường và nguồn cung tại từng địa phương đều có thể ảnh hưởng đến mức giá niêm yết.

Thời điểm cập nhật

Không phải doanh nghiệp nào cũng điều chỉnh giá cùng một thời điểm.

Có đơn vị cập nhật rất nhanh theo diễn biến của thị trường, trong khi một số đơn vị điều chỉnh chậm hơn.

Nếu so sánh bảng giá ở hai thời điểm khác nhau, người xem có thể thấy mức giá không hoàn toàn giống nhau.

Có nên mua vàng 9999 để đầu tư?

Không có câu trả lời chung cho tất cả mọi người.

Việc đầu tư vàng phụ thuộc vào mục tiêu tài chính, khả năng chấp nhận rủi ro và thời gian nắm giữ của mỗi cá nhân.

Đối với nhiều người, vàng được xem là kênh tích lũy tài sản lâu dài thay vì tìm kiếm lợi nhuận trong thời gian ngắn.

Nếu mục tiêu là bảo toàn giá trị tài sản, vàng 9999 vẫn luôn là một trong những lựa chọn được cân nhắc.

Ngược lại, nếu muốn đầu tư ngắn hạn theo biến động giá, nhà đầu tư cần theo dõi sát diễn biến của thị trường và quản lý rủi ro cẩn thận hơn.

Những lưu ý trước khi mua vàng 9999

Dù mua vàng với mục đích nào, người mua cũng nên dành thời gian theo dõi thị trường thay vì quyết định vội vàng.

Một số kinh nghiệm thường được nhiều người áp dụng gồm:

  • Theo dõi giá trong nhiều ngày liên tiếp.
  • So sánh giá giữa nhiều thương hiệu.
  • Quan sát khoảng chênh lệch giữa giá mua và giá bán.
  • Giữ đầy đủ hóa đơn và giấy tờ khi giao dịch.
  • Lựa chọn các doanh nghiệp kinh doanh vàng có uy tín.

Đối với những khoản đầu tư có giá trị lớn, việc tham khảo thông tin từ nhiều nguồn khác nhau luôn là điều cần thiết trước khi đưa ra quyết định.