Giá Vàng PNJ Hôm Nay Mới Nhất Mới Nhất
| Sản phẩm | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch |
|---|---|---|---|
| Vàng miếng SJC PNJ | 138,800,000 đ | 141,640,936 đ | 2,840,936 đ |
| Vàng miếng SJC PNJ TP.HCM | 145,500,000 đ | 148,500,000 đ | 3,000,000 đ |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 137,501,287 đ | 140,342,222 đ | 2,840,935 đ |
| Vàng Kim Bảo 9999 | 137,501,287 đ | 140,342,222 đ | 2,840,935 đ |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 137,501,287 đ | 140,342,222 đ | 2,840,935 đ |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | 136,040,234 đ | 139,287,018 đ | 3,246,784 đ |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | 135,902,246 đ | 139,149,029 đ | 3,246,783 đ |
| Vàng nữ trang 99 | 132,858,386 đ | 137,890,901 đ | 5,032,515 đ |
| Vàng 14K PNJ | 74,262,058 đ | 81,486,152 đ | 7,224,094 đ |
| Vàng 18K PNJ | 97,241,170 đ | 104,465,263 đ | 7,224,093 đ |
| Vàng 416 (10K) | 50,722,877 đ | 57,946,971 đ | 7,224,094 đ |
| Vàng 916 (22K) | 122,557,965 đ | 127,590,480 đ | 5,032,515 đ |
| Vàng 650 (15.6K) | 83,312,468 đ | 90,536,561 đ | 7,224,093 đ |
| Vàng 680 (16.3K) | 87,492,702 đ | 94,716,795 đ | 7,224,093 đ |
| Vàng 375 (9K) | 45,008,538 đ | 52,232,632 đ | 7,224,094 đ |
| Vàng 333 (8K) | 39,156,211 đ | 46,380,304 đ | 7,224,093 đ |
| Vàng 610 (14.6K) | 77,744,234 đ | 84,968,327 đ | 7,224,093 đ |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 137,501,287 đ | 140,342,222 đ | 2,840,935 đ |
– Giá Vàng miếng SJC PNJ hiện có giá mua vào 138,800,000 đ và bán ra 141,640,936 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 2,840,936 đ.
– Giá Vàng miếng SJC PNJ TP.HCM hiện có giá mua vào 145,500,000 đ và bán ra 148,500,000 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 3,000,000 đ.
– Giá Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ hiện có giá mua vào 137,501,287 đ và bán ra 140,342,222 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 2,840,935 đ.
– Giá Vàng Kim Bảo 9999 hiện có giá mua vào 137,501,287 đ và bán ra 140,342,222 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 2,840,935 đ.
– Giá Vàng Phúc Lộc Tài 9999 hiện có giá mua vào 137,501,287 đ và bán ra 140,342,222 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 2,840,935 đ.
– Giá Vàng Trang sức 9999 PNJ hiện có giá mua vào 136,040,234 đ và bán ra 139,287,018 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 3,246,784 đ.
– Giá Vàng Trang sức 24K PNJ hiện có giá mua vào 135,902,246 đ và bán ra 139,149,029 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 3,246,783 đ.
– Giá Vàng nữ trang 99 hiện có giá mua vào 132,858,386 đ và bán ra 137,890,901 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 5,032,515 đ.
– Giá Vàng 14K PNJ hiện có giá mua vào 74,262,058 đ và bán ra 81,486,152 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 7,224,094 đ.
– Giá Vàng 18K PNJ hiện có giá mua vào 97,241,170 đ và bán ra 104,465,263 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 7,224,093 đ.
– Giá Vàng 416 (10K) hiện có giá mua vào 50,722,877 đ và bán ra 57,946,971 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 7,224,094 đ.
– Giá Vàng 916 (22K) hiện có giá mua vào 122,557,965 đ và bán ra 127,590,480 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 5,032,515 đ.
– Giá Vàng 650 (15.6K) hiện có giá mua vào 83,312,468 đ và bán ra 90,536,561 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 7,224,093 đ.
– Giá Vàng 680 (16.3K) hiện có giá mua vào 87,492,702 đ và bán ra 94,716,795 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 7,224,093 đ.
– Giá Vàng 375 (9K) hiện có giá mua vào 45,008,538 đ và bán ra 52,232,632 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 7,224,094 đ.
– Giá Vàng 333 (8K) hiện có giá mua vào 39,156,211 đ và bán ra 46,380,304 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 7,224,093 đ.
– Giá Vàng 610 (14.6K) hiện có giá mua vào 77,744,234 đ và bán ra 84,968,327 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 7,224,093 đ.
– Giá Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng hiện có giá mua vào 137,501,287 đ và bán ra 140,342,222 đ. Chênh lệch mua – bán khoảng 2,840,935 đ.
Biểu đồ giá vàng PNJ
Vàng miếng SJC PNJ
Hệ thống cửa hàng PNJ
Sau hơn 35 năm phát triển, PNJ đã xây dựng mạng lưới bán lẻ rộng khắp trên cả nước với hàng trăm cửa hàng tại hầu hết các tỉnh, thành phố. Hệ thống cửa hàng được thiết kế theo mô hình hiện đại, cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm vàng, bạc, đá quý, đồng hồ và trang sức cao cấp.
Dưới đây là một số cửa hàng tiêu biểu của PNJ tại các thành phố lớn:
| Khu vực | Địa chỉ |
| TP. Hồ Chí Minh | 170E Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định |
| TP. Hồ Chí Minh | 326 Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa |
| TP. Hồ Chí Minh | 414 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ |
| Hà Nội | 209 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa |
| Hà Nội | 72A Phố Huế, Phường Hai Bà Trưng |
| Đà Nẵng | 185 Nguyễn Văn Linh, Phường Hải Châu |
| Hải Phòng | 24 Trần Nguyên Hãn, Phường Lê Chân |
| Cần Thơ | 209 Đường 30/4, Phường Ninh Kiều |
| Bình Dương | 230 Đại lộ Bình Dương, Phường Thủ Dầu Một |
| Đồng Nai | 1457 Phạm Văn Thuận, Phường Biên Hòa |
Ngoài các cửa hàng trên, PNJ còn có nhiều chi nhánh và đại lý trên toàn quốc. Khách hàng có thể lựa chọn cửa hàng gần nhất để mua sắm, bảo hành, thu đổi hoặc sử dụng các dịch vụ khác của PNJ.
Xem thêm:
- Giá vàng SJC
- Giá vàng DOJI
- Giá vàng mi hồng
- Giá vàng ngọc thẩm
- Giá vàng bảo tín mạnh hải
- Giá vàng phú quý
Giờ giao dịch PNJ
Để đáp ứng nhu cầu mua sắm của khách hàng, hầu hết các cửa hàng PNJ đều mở cửa tất cả các ngày trong tuần.
| Thông tin | Thời gian |
| Thứ Hai – Chủ Nhật | 08:00 – 21:00 |
| Ngày lễ, Tết | Có thể thay đổi theo thông báo của từng cửa hàng |
Trong thời gian làm việc, khách hàng có thể sử dụng nhiều dịch vụ như:
- Mua vàng miếng và vàng nhẫn.
- Mua sắm trang sức vàng, bạc, kim cương và đá quý.
- Thu đổi sản phẩm theo chính sách của PNJ.
- Bảo hành, đánh bóng và làm sạch trang sức.
- Tư vấn thiết kế và lựa chọn sản phẩm.
Thông tin liên hệ PNJ
Khách hàng có thể liên hệ với PNJ thông qua các kênh chính thức dưới đây để được hỗ trợ về sản phẩm, dịch vụ hoặc các chương trình ưu đãi.
| Thông tin | Chi tiết |
| Tên doanh nghiệp | Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) |
| Trụ sở chính | 170E Phan Đăng Lưu, Phường Gia Định, TP. Hồ Chí Minh |
| Hotline | 1800 545457 (Miễn phí) |
| Chăm sóc khách hàng | 028 3995 1703 |
| [email protected] | |
| Website | https://www.pnj.com.vn |
| Giờ làm việc | 08:00 – 21:00 (tùy từng cửa hàng) |
Ngoài hệ thống cửa hàng truyền thống, PNJ còn phát triển website thương mại điện tử và các kênh bán hàng trực tuyến, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo sản phẩm, đặt hàng và sử dụng các dịch vụ của doanh nghiệp mọi lúc, mọi nơi.